; ;DefaultDeny ; DefaultDenyManageBlocks = 'Quản lý ngăn chặn' DefaultDenyBlocked = 'Ngăn chặn' DefaultDenyBlockedLaunches = $LaunchCount + ' khởi động ' + {$LaunchCount: 'cố gắng' } DefaultDenyIsEnabled = 'Chế độ ứng dụng tin tưởng được cho phép' DefaultDenyIsDisabled = 'Chế độ ứng dụng tin tưởng bị vô hiệu' TurnOnDefaultDeny = 'Cho phép' TurnOffDefaultDeny = 'Vô hiệu' OperationSystemIsOnNTFS = 'Chế độ này không thể kích hoạt. Hệ điều hành của bạn phải cài đặt trên phần vùng NTFS.' ShowApplicationInventory = 'Phân tích ứng dụng đã cài đặt' ApplicationInventoryProgress = '(' + $Progress + '%)' LearnMoreAboutDefaultDeny = 'Tìm hiểu thêm' ; ;Applications ; Applications = 'Ứng dụng' Trusted = 'Tin tưởng:' Restricted = 'Bị giới hạn:' Untrusted = 'Không tin tưởng:' ManageApplications = 'Quản lý ứng dụng' ManagedApplication = $AppCount + ' quản lý ' + {$AppCount: 'ứng dụng' } ; ;Activity ; CurrentActivity = 'Hoạt động hiện tại' ShowAllActivity = 'Hiển thị tất cả hoạt động' CPU = 'CPU' Memory = 'Bộ nhớ' Disk = 'Đĩa' NetworkTraffic = 'Lưu thông mạng' Running = 'Đang chạy' Application = $AppCount + ' ' + {$AppCount: 'ứng dụng' } Process = $ProcessCount + ' ' + {$ProcessCount: 'tiến trình'} ; ;Disabled components ; ApplicationControlDisabled = 'Cho phép Kiểm soát ứng dụng để xem thông tin về các ứng dụng và nhóm các ứng dụng hoặc chỉnh sửa cấu hình của nó.' FirewallDisabled = 'Cho phép tường lửa để xem biểu đồ hoạt động mạng.' EnableFirewall = 'Cho phép tường lửa' EnableApplicationControl = 'Cho phép kiểm soát ứng dụng'